都大
đô đại
Hán Việt: đô đại · Pinyin: dōu dà
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原來。唐.元稹〈有所教〉詩:「人人總解爭時勢,都大須看各自宜。」唐.杜牧〈雲〉詩:「盡日看雲首不回,無心都大似無才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官名。宋置。主管铸钱贸易之事; 原来;本自。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官名。宋置。主管铸钱贸易之事。 2.原来;本自。