都尉

dū wèi đô úy

Hán Việt: đô úy · Pinyin: dū wèi

Tổng quan

cấp bậc quân sự

Cấu tạo: (đô) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp bậc quân sự

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武官名。始置于战国,位略低于将军。秦时设郡,掌郡内军事。西汉时为郡守之辅佐,掌全郡军事。东汉时废,但在边郡仍设置,或遇有战事时临时设置。唐代至明代为勋官称号,有轻车都尉、骑都尉等。清代时为三四品武散官。

Eng

  • CC-CEDICT military rank
  • Cihui military rank