都護

dū hù đô hộ

Hán Việt: đô hộ · Pinyin: dū hù

Tổng quan

(cổ) chức vụ hành chính cao nhất ở khu vực biên giới | thống đốc biên cương ên chức quan có từ đời Hán, cai trị những vùng đất phụ thuộc Trung Hoa — Nay ta hiểu là cai trị. đô hộ đô hộ ☆Tên chức quan có từ đời Hán, cai trị những vùng đất phụ thuộc Trung Hoa — Nay ta hiểu là cai trị.

Cấu tạo: (đô) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) chức vụ hành chính cao nhất ở khu vực biên giới | thống đốc biên cương ên chức quan có từ đời Hán, cai trị những vùng đất phụ thuộc Trung Hoa — Nay ta hiểu là cai trị. đô hộ đô hộ ☆Tên chức quan có từ đời Hán, cai trị những vùng đất phụ thuộc Trung Hoa — Nay ta hiểu là cai t…
  • Cihui đô hộ đô hộ ☆Tên chức quan có từ đời Hán, cai trị những vùng đất phụ thuộc Trung Hoa — Nay ta hiểu là cai trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢唐時管理邊政事務的官吏。《樂府詩集.卷二七.相和歌辭二.梁.戴暠.度關山》:「將軍一百戰,都護五千兵。」唐.岑參〈白雪歌送武判官歸〉詩:「將軍角弓不得控,都護鐵衣冷猶著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名『宣帝置西域都护,总监西域诸国,并护南北道,为西域地区最高长官。其后废置不常。晋宋以后,公府则有参军都护﹑东曹都护,职权较卑,与汉制异。唐置安东﹑安西﹑安南﹑安北﹑单于﹑北庭六大都护,权任与汉同,且为实职。元代有北庭都护。明清废; 传说中的一种鸟名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名『宣帝置西域都护,总监西域诸国,并护南北道,为西域地区最高长官。其后废置不常。晋宋以后,公府则有参军都护﹑东曹都护,职权较卑,与汉制异。唐置安东﹑安西﹑安南﹑安北﹑单于﹑北庭六大都护,权任与汉同,且为实职。元代有北庭都护。明清废。 2.传说中的一种鸟名。

Eng

  • CC-CEDICT (old) highest administrative post in border areas|governor of a march
  • Cihui (old) highest administrative post in border areas/governor of a march

ja

  • JMdict Protector General (Tang-period Chinese official)|travelling inspector of the provincial governments (Nara and Heian-period position)