都統

dū tǒng đô thống

Hán Việt: đô thống · Pinyin: dū tǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (đô) + (thống)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武官名。始置于十六国时期,为统兵之将官。唐代沿用,至后期因诸道行营统兵长官皆称都统,又在其上加置都都统。宋辽金时皆为统兵主帅。清代时为八旗组织中每旗的最高长官。清末实行军衔制,上等军官(将官)皆称都统,有正、副、协三级。

Eng

  • Cihui 都統 ūtǒng n. <trad.> military governor of a province