鄉中 xiāng zhōng · hương trung Hán Việt: hương trung · Pinyin: xiāng zhōng Tổng quan Cấu tạo: 鄉 (hương) + 中 (trung)Pinyinxiāng zhōngHán Việthương trungCấu tạo鄉 + 中 · hương + trung nghĩa thành phần: hương + trung Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 同鄉。《水滸傳》第一七回:「楊志聽了道:『原來也是關西和尚。俺和他是鄉中,問他一聲。』」