鄉兵

xiāng bīng hương binh

Hán Việt: hương binh · Pinyin: xiāng bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính làng, trai tráng trong làng tổ chức thành đoàn ngũ, luyện tập võ nghệ để phòng trộm cướp giặc giã. hương binh hương binh ☆Lính làng, trai tráng trong làng tổ chức thành đoàn ngũ, luyện tập võ nghệ để phòng trộm cướp giặc giã.

Eng

  • Cihui 鄉兵 xiāngbīng n. village militia M:ge/¹míng