鄉國

xiāng guó hương quốc

Hán Việt: hương quốc · Pinyin: xiāng guó

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (quốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家鄉、故鄉。唐.韓愈〈憶昨行和張十一〉詩:「眼中了了見鄉國,知有歸日眉方開。」清.陳洵〈南鄉子.不用問田園〉詞:「誰分去來鄉國事?淒然,曾是承平兩少年。」也作「鄉關」、「鄉井」。 2.故國。漢.趙曄《吳越春秋.勾踐入臣外傳》:「吾已絕望,永辭萬民。豈料再還,重復鄉國!」

Eng

  • Cihui 鄉國 iāngguó n. one's native place