鄉宦
hương hoạn
Hán Việt: hương hoạn · Pinyin: xiāng huàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鄉里中曾作過官的人。明.沈璟《博笑記》第五齣:「(雜)有人麼?(末)哪個?(雜)鄉宦拜賀!」
Eng
- Cihui 鄉宦 iānghuàn* n. <trad.> village gentry who have held official positions