鄉居
hương cư
Hán Việt: hương cư · Pinyin: xiāng jū
Tổng quan
sự về ở nông thôn
Nghĩa
Việt
- Cihui sự về ở nông thôn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在鄉下居住。如:「這段鄉居歲月,充分紓解了我多年辛勞所累積的壓力。」
Eng
- Cihui 鄉居 iāngjū v. live in the countryside