鄉師

xiāng shīhương sư

Hán Việt: hương sư · Pinyin: xiāng shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《周礼》官名。地官司徒之属。每三乡共乡师二人,掌理治下乡的教育行政,并监督乡以下各级行政长官处理政务。 2.春秋齐楚之制,郊内以二千家为一乡,每乡置乡师一人。与周制不同。 3.指地方官吏。

Cấu tạo: 鄉 (hương) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thầy giáo làng

Từ liên quan

Gần nghĩa

鄉下 · 乡井 · 鄉親 · 鄉人 · 乡俗 · 鄉僻 · 乡化 · 鄉醫