鄉思

xiāng sī hương tư

Hán Việt: hương tư · Pinyin: xiāng sī

Tổng quan

lòng nhớ quê hương: lòng nhớ quê nhà

Cấu tạo: (hương) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng nhớ quê hương: lòng nhớ quê nhà
  • Cihui lòng nhớ quê hương; lòng nhớ quê nhà。懷念家鄉的心情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思念家鄉的心情。如:「異鄉遊子最難耐鄉思的情愁。」

Eng

  • Cihui 鄉思 xiāngsī n. homesickness