鄉情
hương tình
Hán Việt: hương tình · Pinyin: xiāng qíng
Tổng quan
nỗi nhớ nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗi nhớ nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家鄉的事情。如:「現今他鄉遊子,多半能透過網路、電視等媒體獲知鄉情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思乡的心情; 乡谊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.思乡的心情。 2.乡谊。
Eng
- CC-CEDICT homesickness
- Cihui homesickness