鄉故

xiāng gù hương cố

Hán Việt: hương cố · Pinyin: xiāng gù

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家鄉。《五代史平話.梁史.卷上》:「流落外里,而今盤纏闕乏,無因得回鄉故。」元.睢景臣〈哨遍.社長排門套〉:「又言是車駕,都說是鑾輿,今日還鄉故。」