鄉曲

xiāng qū hương khúc

Hán Việt: hương khúc · Pinyin: xiāng qū

Tổng quan

làng quê xa xôi

Cấu tạo: (hương) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làng quê xa xôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄉野偏僻的地方。《莊子.胠篋》:「所以立宗廟、社稷,治邑屋、州閭、鄉曲者,曷嘗不法聖人哉?」 2.比喻家鄉。唐.白居易〈種桃杏〉詩:「路遠誰能念鄉曲?年深兼欲忘京華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡下;穷乡僻壤仆乡曲布衣|乡曲之民,各有其事。引申为孤陋寡闻乡曲之见; 家乡;故乡长无乡曲之誉; 同乡的人;乡亲纠合乡曲及宗室五六百人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①乡下;穷乡僻壤仆乡曲布衣|乡曲之民,各有其事。引申为孤陋寡闻乡曲之见。②家乡;故乡长无乡曲之誉。③同乡的人;乡亲纠合乡曲及宗室五六百人。

Eng

  • CC-CEDICT remote village
  • Cihui remote village