鄉民
hương dân
Hán Việt: hương dân · Pinyin: xiāng mín
Tổng quan
người dân quê | (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui người dân quê | (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 住在鄉下的人。《後漢書.卷七六.循吏傳.孟嘗傳》:「嘗既不得進,乃載鄉民船夜遁去。」《儒林外史》第一回:「一個堂堂縣令,屈尊去拜一個鄉民,惹得衙役們笑話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指周代六乡之民; 乡下人;农民。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指周代六乡之民。 2.乡下人;农民。
Eng
- CC-CEDICT villager|(Tw) (Internet slang) person who likes to follow online discussions and add their opinions
- Cihui villager; (Tw) (Internet slang) person who likes to follow online discussions and add their opinions