鄉約

xiāng yuē hương ước

Hán Việt: hương ước · Pinyin: xiāng yuē

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uật lệ trong làng, do mọi người lập ra và hẹn nhau theo đúng. hương ước hương ước ☆Luật lệ trong làng, do mọi người lập ra và hẹn nhau theo đúng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同鄉的人共同遵守的規約。《宋史.卷三四○.呂大防傳》:「嘗為鄉約曰:『凡同約者,德業相勸,過失相規,禮俗相交,患難相卹。』」 2.鄉里中掌理公共事務的人。《老殘遊記》第四回:「派了八個人,東南西北,一面兩匹馬把住,不許一個人出去,將地保、鄉約等人叫起。」

Eng

  • Cihui 鄉約 xiāngyuē n. local rules and regulations