鄉誼
hương nghị
Hán Việt: hương nghị · Pinyin: xiāng yì
Tổng quan
tình nghĩa xóm làng: tình quê/tình làng nghĩa xóm
Nghĩa
Việt
- Cihui tình nghĩa xóm làng: tình quê/tình làng nghĩa xóm
- Cihui ối thân ái giữa những người cùng làng cùng quê. hương nghị hương nghị ☆Mối thân ái giữa những người cùng làng cùng quê. tình nghĩa xóm làng; tình quê; tình làng nghĩa xóm。同鄉的情份。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同鄉的情誼。
Eng
- Cihui 鄉誼 xiāngyì n. <wr.> fellow villagers' mutual affection