鄉談

xiāng tán hương đàm

Hán Việt: hương đàm · Pinyin: xiāng tán

Tổng quan

phương ngữ địa phương

Cấu tạo: (hương) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương ngữ địa phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地方上的土語、家鄉話。《水滸傳》第七四回:「燕青打著鄉談說道:『你好小覷人!』」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「口內打江西鄉談,說是南昌府人,在此販布買賣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲艺术语。江浙一带的曲种,如苏州评弹中,称方言为乡谈”。一般在模拟书目中的人物语言时使用。宋元时已有用学说方言招揽观众的学乡谈”。北方一带的曲种称乡谈为倒口”。

Eng

  • CC-CEDICT local dialect
  • Cihui local dialect