鄉豪

xiāng háo hương hào

Hán Việt: hương hào · Pinyin: xiāng háo

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười tai mắt trong làng. hương hào hương hào ☆Người tai mắt trong làng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄉里中有權勢、威望或豪強武斷的人。《列子.楊朱》:「昔人有美戎菽、甘枲、莖芹、萍子者,對鄉豪稱之。」《新唐書.卷一一八.韓思復傳》:「既去,召鄉豪責,以撓法笞其背,以令部中。自是豪右畏戢。」 2.職官名。南朝梁武帝時所設,專掌搜薦人才。

Eng

  • Cihui 鄉豪 iāngháo n. village tyrant