鄉貢

xiāng gòng hương cống

Hán Việt: hương cống · Pinyin: xiāng gòng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười do các địa phương tiến cử về triều để vua dùng vào việc nước — Danh hiệu khoa cử đời Lê, dành cho người đậu kì thi Hương, tức Cử nhân đời Nguyễn. hương cống hương cống ☆Người do các địa phương tiến cử về triều để vua dùng vào việc nước — Danh hiệu khoa cử đời Lê, dành cho ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代由州縣選舉而貢於朝廷的士人。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「由學館者曰生徒,由州縣者曰鄉貢,皆升于有司,而進退之。」