鄉貫
hương quán
Hán Việt: hương quán · Pinyin: xiāng guàn
Tổng quan
quê quán | nơi tổ tiên | quê quán đăng ký
Nghĩa
Việt
- Cihui quê quán | nơi tổ tiên | quê quán đăng ký
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 籍貫、本籍。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「自今一委有司,以所試雜文、鄉貫、三代名諱送中書門下。」《西遊記》第一回:「祖師道:『你是那方人氏?且說個鄉貫、姓名明白,再拜!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 籍贯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.籍贯。
Eng
- CC-CEDICT one's native place|place of ancestry|registered birthplace
- Cihui one's native place; place of ancestry; registered birthplace