鄉關

xiāng guān hương quan

Hán Việt: hương quan · Pinyin: xiāng guān

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家鄉、故鄉。唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「日暮鄉關何處是?煙波江上使人愁。」唐.岑參〈暮春虢州東亭送李司馬歸扶風別廬〉詩:「西望鄉關腸欲斷,對君衫袖淚痕斑。」也作「鄉國」、「鄉井」。

Eng

  • Cihui 鄉關 xiāngguān n. <wr.> native place