鄉頭 xiāng tóu · hương đầu Hán Việt: hương đầu · Pinyin: xiāng tóu Tổng quan Cấu tạo: 鄉 (hương) + 頭 (đầu)Pinyinxiāng tóuHán Việthương đầuCấu tạo鄉 + 頭 · hương + đầu nghĩa thành phần: hương + đầu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鄉里中極有分量,足以領導鄉民的人物。元.石君寶《秋胡戲妻》第二折:「牛表、牛筋是你親戚,大戶、鄉頭是你相識。」也稱為「鄉司」。