鄙事

bỉ sự

Hán Việt: bỉ sự

Tổng quan

iệc nhỏ nhen đáng khinh — Sự khinh rẻ. bỉ sự bỉ sự ☆Việc nhỏ nhen đáng khinh — Sự khinh rẻ.

Cấu tạo: (bỉ) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc nhỏ nhen đáng khinh — Sự khinh rẻ. bỉ sự bỉ sự ☆Việc nhỏ nhen đáng khinh — Sự khinh rẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卑微瑣碎的事。《論語.子罕》:「吾少也賤,故多能鄙事。」

Eng

  • Cihui 鄙事 bǐshì n. trifles; mean matters