鄙事

bỉ sự

Hán Việt: bỉ sự

Tổng quan

Việc nhỏ nhen đáng khinh — Sự khinh rẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

卑微瑣碎的事。《論語.子罕》:「吾少也賤,故多能鄙事。」

Cấu tạo: 鄙 (bỉ) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc nhỏ nhen đáng khinh — Sự khinh rẻ.; iệc nhỏ nhen đáng khinh — Sự khinh rẻ
  • Biên soạn 鄙事 bǐshì n. trifles; mean matters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卑微瑣碎的事。《論語.子罕》:「吾少也賤,故多能鄙事。」

Eng

  • Cihui 鄙事 bǐshì n. trifles; mean matters
  • Tần suất từ 鄙事 bǐshì n. trifles; mean matters

other

  • Nguồn khác Sự khinh rẻ

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假