鄙倍

bǐ bèibỉ bội

Hán Việt: bỉ bội · Pinyin: bǐ bèi

Tổng quan

Xấu xa trái lẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浅陋背理。倍,通"背"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鄙陋背理。《論語.泰伯》:「君子所貴乎道者三:動容貌,斯遠暴慢矣; 正顏色,斯近信矣; 出辭氣,斯遠鄙倍矣。」也作「鄙背」。

Cấu tạo: 鄙 (bỉ) + 倍 (bội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thô lỗ trái lý
  • Tần suất từ Xấu xa trái lẽ.; Cấu xa trái lẽ
  • Biên soạn 鄙倍 bǐbèi v.p. <wr.> despicably unreasonable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄙陋背理。《論語.泰伯》:「君子所貴乎道者三:動容貌,斯遠暴慢矣; 正顏色,斯近信矣; 出辭氣,斯遠鄙倍矣。」也作「鄙背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浅陋背理。倍,通"背"。

Eng

  • Cihui 鄙倍 bǐbèi v.p. <wr.> despicably unreasonable
  • Tần suất từ 鄙倍 bǐbèi v.p. <wr.> despicably unreasonable

Từ liên quan

Gần nghĩa

倍倍 · 倍僪 · 倍儿 · 倍加 · 倍塔 · 倍增 · 倍感 · 倍数