鄙生
bỉ sanh
Hán Việt: bỉ sanh · Pinyin: bǐ shēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鄙陋淺薄的人。後用作自稱的謙詞。《後漢書.卷七六.循吏傳.劉寵傳》:「山谷鄙生,未嘗識郡朝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乡野儒生; 学生的自谦之称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.乡野儒生。 2.学生的自谦之称。