鄙賤

bǐ jiàn bỉ tiện

Hán Việt: bỉ tiện · Pinyin: bǐ jiàn

Tổng quan

thấp hèn | đáng khinh | coi thường hèn mọn; thấp kém; ti tiện; đê hèn。卑賤。

Cấu tạo: (bỉ) + (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấp hèn | đáng khinh | coi thường hèn mọn; thấp kém; ti tiện; đê hèn。卑賤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.品格卑賤、低賤。《荀子.樂論》:「樂姚冶以險,則民流僈鄙賤矣。」 2.輕視。明.王守仁〈教條示龍場諸生〉:「儕輩之中有弗疾惡之者乎?有弗鄙賤之者乎?」 3.自謙之詞。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「鄙賤之人,不知將軍寬之至此也。」《三國演義》第三八回:「望先生不棄鄙賤,曲賜教誨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卑微下贱。有时用作谦词; 指卑微下贱的人; 鄙视,轻视。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卑微下贱。有时用作谦词。 2.指卑微下贱的人。 3.鄙视,轻视。

Eng

  • CC-CEDICT lowly|despicable|to despise
  • Cihui lowly; despicable; to despise