鄙陋

bǐ lòubỉ lậu

Hán Việt: bỉ lậu · Pinyin: bǐ lòu

Tổng quan

bỉ lậu; thô lậu; quê mùa; kiến thức cạn nông. bỉ lậu vô tri; quê mùa dốt nát

新华 · Tân Hoa Đại lục

见识浅薄~无知ㄧ学识~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.庸俗淺薄。《儒林外史》第八回:「當下酒過數巡,蘧公子見他問的都是些鄙陋不過的話。」 2.自稱淺陋的謙詞。《後漢書.卷五七.杜欒劉李劉謝列傳.劉瑜》:「臣瑜自念東國鄙陋,得以豐沛枝亂,被蒙復除,不給卒伍。」 3.醜陋。《西遊記》第一回:「你身軀雖是鄙陋,卻像個食松果的猢猻。」 4.簡陋荒僻。金.王若虛〈鄜州籠興寺〉:「鄜為州在深山窮古間,荒涼鄙陋。」 5.卑賤、低微。如:「他雖出身鄙陋,卻懂得力爭上游。」

Cấu tạo: 鄙 (bỉ) + 陋 (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thô tục quê mùa.; nông cạn , hời hợt; 形 bỉ lậu; thô lậu; quê mùa; kiến thức cạn nông. bỉ lậu vô tri; quê mùa dốt nát; hô tục quê mùa.; hẹp hòi; thô lậu; quê mùa; kiến thức cạn nông
  • Biên soạn 1. superficial; shallow 2. mean; base

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.庸俗淺薄。《儒林外史》第八回:「當下酒過數巡,蘧公子見他問的都是些鄙陋不過的話。」 2.自稱淺陋的謙詞。《後漢書.卷五七.杜欒劉李劉謝列傳.劉瑜》:「臣瑜自念東國鄙陋,得以豐沛枝亂,被蒙復除,不給卒伍。」 3.醜陋。《西遊記》第一回:「你身軀雖是鄙陋,卻像個食松果的猢猻。」 4.簡陋荒僻。金.王若虛〈鄜州籠興寺〉:「鄜為州在深山窮古間,荒涼鄙陋。」 5.卑賤、低微。如:「他雖出身鄙陋,卻懂得力爭上游。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见识浅薄~无知ㄧ学识~。

Eng

  • Cihui superficial; shallow
  • Tần suất từ s.v. 1. superficial; shallow 2. mean; base

other

  • Nguồn khác Thô tục quê mùa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猥琐