鄙陋

bǐ lòu bỉ lậu

Hán Việt: bỉ lậu · Pinyin: bǐ lòu

Tổng quan

nông cạn | hời hợt hô tục quê mùa. bỉ lậu bỉ lậu ☆Thô tục quê mùa.

Cấu tạo: (bỉ) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn | hời hợt hô tục quê mùa. bỉ lậu bỉ lậu ☆Thô tục quê mùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.庸俗淺薄。《儒林外史》第八回:「當下酒過數巡,蘧公子見他問的都是些鄙陋不過的話。」 2.自稱淺陋的謙詞。《後漢書.卷五七.杜欒劉李劉謝列傳.劉瑜》:「臣瑜自念東國鄙陋,得以豐沛枝亂,被蒙復除,不給卒伍。」 3.醜陋。《西遊記》第一回:「你身軀雖是鄙陋,卻像個食松果的猢猻。」 4.簡陋荒僻。金.王若虛〈鄜州籠興寺〉:「鄜為州在深山窮古間,荒涼鄙陋。」 5.卑賤、低微。如:「他雖出身鄙陋,卻懂得力爭上游。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见识浅薄~无知ㄧ学识~。

Eng

  • CC-CEDICT superficial|shallow
  • Cihui superficial; shallow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

猥琐