鄭商

zhèng shāngtrịnh thương

Hán Việt: trịnh thương · Pinyin: zhèng shāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指春秋郑国商人弦高。秦师将侵郑,适高入周经商,遇秦师于滑。高以牛十二,谓奉郑君之命犒师。秦师以为郑国有备,灭滑而还。事见《左传.僖公三十三年》。

Cấu tạo: 鄭 (trịnh) + 商 (thương)

Từ liên quan

Gần nghĩa

商丘 · 商業 · 商事 · 商人 · 商代 · 商會 · 商佉 · 商兌