鄰家
lân gia
Hán Việt: lân gia · Pinyin: lín jiā
Tổng quan
nhà bên cạnh | hộ gia đình láng giềng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà bên cạnh | hộ gia đình láng giềng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隔壁,居處相近的人家。《儒林外史》第四八回:「鄰家失火,令堂對天祝告,反風滅火,天下皆聞。」也作「鄰居」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邻居,邻舍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.邻居,邻舍。
Eng
- CC-CEDICT next-door neighbor; neighboring household
- Cihui next-door neighbor; neighboring household