鄰座

lín zuò lân tọa

Hán Việt: lân tọa · Pinyin: lín zuò

Tổng quan

người ngồi ghế bên cạnh | ghế liền kề | người bên cạnh

Cấu tạo: (lân) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ngồi ghế bên cạnh | ghế liền kề | người bên cạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旁邊的座位。如:「當他發現沒帶錢包時,鄰座的朋友都搶著付帳。」《孽海花》第一一回:「回頭看時,卻是袁尚秋,斜著眼,蹺著腿,嘴裡啣著京潮煙袋,與鄰座一個不大熟識的,彷彿是個旗人,名叫連沅,號荇仙的,在那裡議論。」

Eng

  • CC-CEDICT adjacent seat|the person in an adjacent seat
  • Cihui adjacent seat; the person in an adjacent seat