鄰村

lín cūn lân thôn

Hán Việt: lân thôn · Pinyin: lín cūn

Tổng quan

Cấu tạo: (lân) + (thôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄰近的村莊。如:「這兒曾因水源問題,與鄰村發生過激烈的爭執。」《五代史平話.梁史》卷上:「姊夫與家老小,且往鄰村閃避,咱在此應對他不妨。」

Eng

  • Cihui 鄰村 íncūn p.w. neighboring village