鄰里

lín lǐ lân lí

Hán Việt: lân lí · Pinyin: lín lǐ

Tổng quan

người hàng xóm | khu phố

Cấu tạo: (lân) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hàng xóm | khu phố
  • Cihui lân lí lân lí ☆Chỗ hàng xóm, cùng làng cùng xóm. Đoạn trường tân thanh có câu: »Sinh rằng lân lí ra vào. Gần đây mà phải người nào xa xôi«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居住在同一鄉里的人。《晉書.卷五二.列傳.華譚》:「爽慧有口辯,為鄰里所重。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「免不得暫別母親,相辭親戚鄰里。」 2.地方行政單位。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指家庭所在的乡里,也指市镇上互相邻接的一些街道:~服务站;同一乡里的人:~纷纷前来祝贺。

Eng

  • CC-CEDICT neighbor|neighborhood
  • Cihui neighbor; neighborhood