鄰長

lín zhǎng lân trường

Hán Việt: lân trường · Pinyin: lín zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (lân) + (trường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一鄰之長。周代每五家為一鄰,設鄰長一人掌相糾相受,以輔助官治。現制則於村里與家戶之間設鄰,選出鄰長一人,掌一鄰的地方自治事務。

Eng

  • Cihui 鄰長 ínzhǎng n. head of a basic community unit