酌减

zhuó jiǎnchước giảm

Hán Việt: chước giảm · Pinyin: zhuó jiǎn

Tổng quan

giảm hợp lý; cắt giảm thích hợp

Cấu tạo: 酌 (chước) + 減 (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện giảm bớt có cân nhắc
  • Cihui giảm một cách tùy ý
  • Biên soạn 酌減 huójiǎn v. make considered reductions

Eng

  • Cihui to make considered reductions; discretionary reduction

Từ liên quan

Gần nghĩa

减产 · 减价 · 减低 · 减俸 · 减免 · 减分 · 减刑 · 减削