酌情

zhuó qíngchước tình

Hán Việt: chước tình · Pinyin: zhuó qíng

Tổng quan

xét; xét tình hình cụ thể. 酌情處理 xét tình hình cụ thể mà xử lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.斟酌情况。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

斟酌情形。如:「關於民眾的申訴,各單位一定要酌情辦理。」

Cấu tạo: 酌 (chước) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng sự thận trọng
  • Cihui xem xét hoàn cảnh
  • Cihui chiếu cố phù hợp với tình huống
  • Tần suất từ sử dụng sự thận trọng , xem xét hoàn cảnh , chiếu cố phù hợp với tình huống; chước tình: xét/xét tình hình cụ thể; xét; xét tình hình cụ thể. 酌情處理 xét tình hình cụ thể mà xử lý.; xét tình hình cụ thể
  • Biên soạn 酌情 huóqíng* v.o. use one's discretion; take the circumstance into consideration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斟酌情形。如:「關於民眾的申訴,各單位一定要酌情辦理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斟酌情况。

Eng

  • Cihui to use discretion; to take circumstances into account; to make allowances pertinent to a situation
  • Tần suất từ to use discretion; to take circumstances into account; to make allowances pertinent to a situation

Đức

  • Handedict entsprechend den Umständen, nach Gutdünken

Từ liên quan

Gần nghĩa

酌情的 · 酌情减轻 · 酌情办理 · 酌情处理 · 情义 · 情书 · 情事 · 情人