酌量

zhuó liáng chước lượng

Hán Việt: chước lượng · Pinyin: zhuó liáng

Tổng quan

cân nhắc | tính đến | sử dụng sự thận trọng | đo lường (thực phẩm và đồ uống) ân nhắc, xê xích sao cho thoả đáng. chước lượng chước lượng ☆Cân nhắc, xê xích sao cho thoả đáng.

Cấu tạo: (chước) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân nhắc | tính đến | sử dụng sự thận trọng | đo lường (thực phẩm và đồ uống) ân nhắc, xê xích sao cho thoả đáng. chước lượng chước lượng ☆Cân nhắc, xê xích sao cho thoả đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 估量事物輕重,以定判斷。唐.白居易〈讓絹狀〉:「酌量事宜,今日不敢不言。」《紅樓夢》第五一回:「一面就叫了鳳姐來,告訴了鳳姐,命他酌量去辦理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本指计量酒米,后泛指斟酌估量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本指计量酒米,后泛指斟酌估量。

Eng

  • CC-CEDICT to consider|to allow for|to use one's discretion|to measure (food and drink)
  • Cihui to consider; to allow for; to use one's discretion; to measure (food and drink)

ja

  • JMdict taking into consideration|making allowances