配上

phối thượng

Hán Việt: phối thượng

Tổng quan

Cấu tạo: (phối) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭配、加上。《紅樓夢》第四○回:「送這劉親家兩疋,做一個帳子我掛,下剩的配上裡子,做些夾背心子給丫頭們穿。」

Eng

  • Cihui 配上 èishàng r.v. go with; match