配件

pèi jiànphối kiện

Hán Việt: phối kiện · Pinyin: pèi jiàn

Tổng quan

linh kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指装配机器的零件或部件。 2.损坏后重新安装上的零件或部件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

東西的附屬品。如:「電腦的配件很多,你要詳細的清點一下。」、「這套服裝上的配件做得很精巧。」

Cấu tạo: 配 (phối) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ phận
  • Cihui phụ kiện
  • Cihui phụ tùng thay thế
  • Biên soạn 配件 pèijiàn n. 1. fittings (of a machine/etc.) 2. replacement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東西的附屬品。如:「電腦的配件很多,你要詳細的清點一下。」、「這套服裝上的配件做得很精巧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指装配机器的零件或部件。 2.损坏后重新安装上的零件或部件。

Eng

  • Cihui component; part; fitting; accessory; replacement part

Đức

  • Handedict Ersatzteil

Từ liên quan

Gần nghĩa

配件挂勾 · 件数 · 件目 · 配乐 · 配享 · 配价 · 配伍 · 配体