配伍
phối ngũ
Hán Việt: phối ngũ · Pinyin: pèi wǔ
Tổng quan
pha thuốc; phối hợp dược liệu
1.把两种或两种以上的药物配合起来同时使用。药物配伍之后可以加强药理作用﹑减弱毒性或刺激性﹑防止副作用﹑矫正恶味。亦泛指把两种或两种以上的物品配合起来使用。
將不同的藥物調配在一起使用。如:「藥物配伍之後可以增加療效,減低副作用。」
Nghĩa
Việt
- Cihui pha trộn hai hoặc nhiều loại thuốc
- Cihui tương thích (của phương thuốc thảo dược, thuốc)
- Tần suất từ pha trộn hai hoặc nhiều loại thuốc , tương thích (của phương thuốc thảo dược, thuốc); pha thuốc; phối hợp dược liệu; phối hợp dược liệu
- Biên soạn compatibility of medicines
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將不同的藥物調配在一起使用。如:「藥物配伍之後可以增加療效,減低副作用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把两种或两种以上的药物配合起来同时使用。药物配伍之后可以加强药理作用﹑减弱毒性或刺激性﹑防止副作用﹑矫正恶味。亦泛指把两种或两种以上的物品配合起来使用。
Eng
- Cihui to blend two or more medicines; compatibility (of herbal remedies, medicines)
- Tần suất từ n. compatibility of medicines
Đức
- Handedict Arzneimittelkombination