配兵

pèi bīng phối binh

Hán Việt: phối binh · Pinyin: pèi bīng

Tổng quan

danh từbài binh (bố trí quân đội ở chỗ thích hợp để tấn công hoặc phòng ngự).排兵布阵: :bài binh bố trận.

Cấu tạo: (phối) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh từbài binh (bố trí quân đội ở chỗ thích hợp để tấn công hoặc phòng ngự).排兵布阵: :bài binh bố trận.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即配军。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即配军。