配售

pèi shòu phối thụ

Hán Việt: phối thụ · Pinyin: pèi shòu

Tổng quan

phân phối hàng hóa (đặc biệt là lương thực khi thiếu hụt)

Cấu tạo: (phối) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phối hàng hóa (đặc biệt là lương thực khi thiếu hụt)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照規定的數量和價格售給消費者。如:「當民生物資無法充分供應時,只有採取配售方式。」也作「配給」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些产品,特别是生活必需品在不能充分供应的情况下,按照政府限定的数量和价格售给消费者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.某些产品,特别是生活必需品在不能充分供应的情况下,按照政府限定的数量和价格售给消费者。

Eng

  • CC-CEDICT to ration merchandise (esp. food in times of shortages)
  • Cihui to ration merchandise (esp. food in times of shortages)