配备
phối bị
Hán Việt: phối bị · Pinyin: pèi bèi
Tổng quan
phân phối (sức người, sức của). phân phối lực lượng cốt cán. 配備拖拉機. phân phối máy kéo.; bố trí (binh lực). căn cứ vào địa hình bố trí hoả lực.; trang bị. trang bị hiện đại hoá
①调配; 设置配备人才, 火力配备严密。②指备有的设施、人才等现代化的配备, 武器配备精良。
1.根據需要分配人力或物力。如:「請總務處替我們配備一臺影印機。」 2.成套的器物。如:「這套登山配備花了我好多錢。」 3.配置兵力。防禦時將部隊適宜區分,配置於適當的縱深橫廣地區,以備攻防。狹義言之,於防禦時稱為「配備」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. phân phối (sức người, sức của)。根據需要分配(人力或物力)。 配備骨幹力量。 配備拖拉機。 2. bố trí (binh lực)。佈置(兵力)。 按地形配備火力。 3. trang bị。成套的器物等。 現代化的配備。
- Tần suất từ phối bị: trang bị/phân phối/bố trí; đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề, sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...), (thông tục) tổ, đội (thợ...), (quân sự) đơn vị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hãnh kinh doanh, cung cấp, trang bị (hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền), cách ăn mặc, (kỹ thuật) thiết bị, (hàng hải) trang bị cho tàu thuyền, lắp ráp (máy bay), (+ out) mặc, (+ up) dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh), (hàng hải) được trãng bị những thứ cần thiết, con thú đực (ngựa, bò...) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến…
- Biên soạn v. 1. allocate; provide; fit out 2. dispose (troops/etc.); deploy ◆n. equipment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.根據需要分配人力或物力。如:「請總務處替我們配備一臺影印機。」 2.成套的器物。如:「這套登山配備花了我好多錢。」 3.配置兵力。防禦時將部隊適宜區分,配置於適當的縱深橫廣地區,以備攻防。狹義言之,於防禦時稱為「配備」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①调配; 设置配备人才, 火力配备严密。②指备有的设施、人才等现代化的配备, 武器配备精良。
Eng
- JMdict deployment
- JMdict disposition
- JMdict posting
- JMdict stationing
- Cihui to allocate; to provide; to outfit with
- Tần suất từ v. 1. allocate; provide; fit out 2. dispose (troops/etc.); deploy ◆n. equipment , Zhè ³xiàng gōngchéng ∼ qíquán. This engineering project is well equipped. M:¹xiē/tào
Đức
- Handedict ausrüsten
ja
- JMdict 配備(はいび)