配套
phối sáo
Hán Việt: phối sáo · Pinyin: pèi tào
Tổng quan
hình thành một bộ hoàn chỉnh | tương thích | phù hợp | bổ trợ
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thành một bộ hoàn chỉnh | tương thích | phù hợp | bổ trợ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.整合性質相關的事物,使之環環相扣,連接成一整體。如:「推行十二年國民基本教育以前,先要規劃從幼兒園起的各級學校教育如何銜接的配套措施。」 2.把用途相關的事物組合成一套。如:「餐具已配套妥當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把若干相关的事物组合成一整体。参见"配套成龙"。
Eng
- CC-CEDICT to form a complete set|compatible|matching|complementary
- Cihui to form a complete set; compatible; matching; complementary