配對

pèi duì phối đối

Hán Việt: phối đối · Pinyin: pèi duì

Tổng quan

ghép đôi | phù hợp | thành cặp (ví dụ: kết hôn) | giao phối | cặp đã ghép

Cấu tạo: (phối) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghép đôi | phù hợp | thành cặp (ví dụ: kết hôn) | giao phối | cặp đã ghép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.配合成雙。如:「我們倆配對,參加雙人溜冰比賽。」 2.動物交配。如:「動物學家利用人工配對的方式,來繁衍瀕臨絕種的稀有動物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女婚配成双; 动物雌雄交配; 将两个单独的事物结合在一起,成为整体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.男女婚配成双。 2.动物雌雄交配。 3.将两个单独的事物结合在一起,成为整体。

Eng

  • CC-CEDICT to pair up|to match up|to form a pair (e.g. to marry)|to mate|matched pair
  • Cihui to pair up; to match up; to form a pair (e.g. to marry); to mate; matched pair