配戲

pèi xì phối hí

Hán Việt: phối hí · Pinyin: pèi xì

Tổng quan

phụ cho vai chính

Cấu tạo: (phối) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ cho vai chính
  • Cihui phụ cho vai chính。指配合主角演戲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭配演戲。如:「這一幕,由你們兩個來配戲。」

Eng

  • Cihui 配戲 pèixì* v.o. play a supporting role