配戴

pèi dài phối đái

Hán Việt: phối đái · Pinyin: pèi dài

Tổng quan

đeo | mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)

Cấu tạo: (phối) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đeo | mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭配佩戴。如:「這件禮服要配戴項鍊才會更加出色。」

Eng

  • CC-CEDICT to put on|to wear (mouthguard, contact lenses, hearing aid etc)
  • Cihui to put on; to wear (mouthguard, contact lenses, hearing aid etc)