配搭

pèi dā phối đáp

Hán Việt: phối đáp · Pinyin: pèi dā

Tổng quan

phối hợp: bổ sung/phụ thêm

Cấu tạo: (phối) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phối hợp: bổ sung/phụ thêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配合搭襯。如:「這部電影,所有演員都配搭得很好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把多种事物按一定条件配合在一起; 跟主要的事物合在一起做陪衬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把多种事物按一定条件配合在一起。 2.跟主要的事物合在一起做陪衬。

Eng

  • Cihui 配搭 èidā v. match; accompany