配料

pèi liào phối liêu

Hán Việt: phối liêu · Pinyin: pèi liào

Tổng quan

nguyên liệu (trong công thức nấu ăn) | trộn vật liệu theo hướng dẫn

Cấu tạo: (phối) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên liệu (trong công thức nấu ăn) | trộn vật liệu theo hướng dẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調理食物用的佐料,如蔥、薑、蒜末等。如:「清蒸魚若少了薑絲這樣配料,味道就差多了。」 2.在生產過程中,把某些原料按照一定比例混合在一起。如:「這家食品工廠還是採用人工配料的方式生產。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烹调中作为辅助搭配的食物﹑调料等; 生产过程中,把某些原料按一定比例混合在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.烹调中作为辅助搭配的食物﹑调料等。 2.生产过程中,把某些原料按一定比例混合在一起。

Eng

  • CC-CEDICT ingredients (in a cooking recipe)|to mix materials according to directions
  • Cihui ingredients (in a cooking recipe); to mix materials according to directions