配方
phối phương
Hán Việt: phối phương · Pinyin: pèi fāng
Tổng quan
đơn thuốc | công thức nấu ăn | công thức | phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn thuốc | công thức nấu ăn | công thức | phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.醫藥製品、化學製品或冶金產品等的配製方法。 2.把不完全平方式變為含完全平方式的過程,稱為「配方」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根据处方配制药品; 指化学制品﹑冶金产品等的配制方法。通称方子; 数学术语。把不完全平方式变为完全平方式。
- Tân Hoa Tự Điển 1.根据处方配制药品。 2.指化学制品﹑冶金产品等的配制方法。通称方子。 3.数学术语。把不完全平方式变为完全平方式。
Eng
- CC-CEDICT prescription|cooking recipe|formulation|completing the square (to solve quadratic equation, math.)
- Cihui prescription; cooking recipe; formulation; completing the square (to solve quadratic equation, math.)